Từ: 密克罗尼西亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密克罗尼西亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 密克罗尼西亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìkēluōníxīyà] Mi-crô-nê-xi-a; Micronesia (Federated states of Micronesia)。密克罗尼西亚联邦西太平洋上加罗林群岛上的一组相关岛屿,从1947年到1986年作为美国太平洋群岛托管地区被托管,现在在与美国的自由联盟协定下实行自 管,被纳佩岛上的科洛尼亚为联邦首都。人口136,973 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
密克罗尼西亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 密克罗尼西亚 Tìm thêm nội dung cho: 密克罗尼西亚