Từ: diệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ diệp:

hiệp, diệp [hiệp, diệp]

U+53F6, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 葉;
Pinyin: xie2, ye4, she4;
Việt bính: hip6;

叶 hiệp, diệp

Nghĩa Trung Việt của từ 叶

(Động) Cổ văn là chữ hiệp 協.
§ Vần cổ lầm lạc, người nhà Tống sửa lại các chữ không hợp vần gọi là hiệp vận 叶韻.
§ Giản thể của chữ 葉.
diệp, như "diệp lục; khuynh diệp; bách diệp" (gdhn)

Nghĩa của 叶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (葉)
[xié]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: HIỆP
hợp nhau; hiệp。和洽;相合。
叶 韵。
hiệp vần.
Ghi chú: 另见yè
Từ phồn thể: (葉)
[yè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: DIỆP
名
1. lá cây。(叶儿)植物的营养器官之一,通常由叶片和叶柄组成。通称叶子。
2. lá (vật giống hình lá)。像叶子的。
百叶窗
cửa sổ lá sách
3. tờ giấy; trang。同"页"。
4. họ Nghiệp。姓。
5. thời kỳ; thời。较长时期的分段。
清朝末叶。
cuối thời Thanh
二十世纪中叶。
giữa thế kỷ hai mươi
Ghi chú: 另见xié
Từ ghép:
叶斑病 ; 叶柄 ; 叶蜂 ; 叶公好龙 ; 叶红素 ; 叶黄素 ; 叶块繁殖 ; 叶绿素 ; 叶轮 ; 叶落归根 ; 叶脉 ; 叶面施肥 ; 叶片 ; 叶鞘 ; 叶肉 ; 叶酸 ; 叶甜菜 ; 叶锈病 ; 叶序 ; 叶腋 ; 叶枝 ; 叶子 ; 叶子烟

Chữ gần giống với 叶:

㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,

Dị thể chữ 叶

叶, 葉,

Chữ gần giống 叶

古, 袁, 壴, 呱, 嗥, 十, 嗟, 嗡, 嗢, 高,

Tự hình:

Tự hình chữ 叶 Tự hình chữ 叶 Tự hình chữ 叶 Tự hình chữ 叶

diệp [diệp]

U+67BC, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye4;
Việt bính: ;

枼 diệp

Nghĩa Trung Việt của từ 枼

(Danh) Xưa dùng như chữ diệp 葉.

(Danh)
Tấm gỗ mỏng, tấm ván.

(Danh)
Cửa sổ.

(Danh)
Đời, thế đại.

Chữ gần giống với 枼:

㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 枼

枻, 楪, 桇, 桑, 桐, 桏, 桎, 桍, 檺, 桋,

Tự hình:

Tự hình chữ 枼 Tự hình chữ 枼 Tự hình chữ 枼 Tự hình chữ 枼

diệp [diệp]

U+6654, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 曄;
Pinyin: ye1, ye4;
Việt bính: jip6;

晔 diệp

Nghĩa Trung Việt của từ 晔

Giản thể của chữ 曄.
diệp, như "diệp (dáng lửa bừng bừng)" (gdhn)

Nghĩa của 晔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (曅、曄)
[yè]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: DIỆP
ánh sáng。光。

Chữ gần giống với 晔:

㫥, 㫦, 㫧, 㫩, 㫪, 㫫, 晁, 時, 晃, 晄, 晅, 晉, 晊, 晋, 晌, 晏, 晒, 晓, 晔, 晕, 晖, 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

Dị thể chữ 晔

曄,

Chữ gần giống 晔

晧, 暂, 暉, 暈, 暇, 暆, 暅, 暄, 暃, 暁,

Tự hình:

Tự hình chữ 晔 Tự hình chữ 晔 Tự hình chữ 晔 Tự hình chữ 晔

diệp [diệp]

U+70E8, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 燁;
Pinyin: ye4, ting1;
Việt bính: jip6;

烨 diệp

Nghĩa Trung Việt của từ 烨

Giản thể của chữ 燁.
diệp, như "diệp (dáng lửa bừng bừng)" (gdhn)

Nghĩa của 烨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (燁、爗)
[yè]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: DIỆP
1. ánh lửa; ánh mặt trời; ánh nắng。火光;日光。
2. ánh sáng rực rỡ。光盛。

Chữ gần giống với 烨:

㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

Dị thể chữ 烨

燁,

Chữ gần giống 烨

烃, 焂, 烷, 烸, 烺, 耿, 烻, 哗, 烼, 烽,

Tự hình:

Tự hình chữ 烨 Tự hình chữ 烨 Tự hình chữ 烨 Tự hình chữ 烨

diệp, diếp [diệp, diếp]

U+8449, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 叶;
Pinyin: ye4, xie2, she4;
Việt bính: jip6 sip3
1. [百葉] bách diệp 2. [柏葉酒] bách diệp tửu 3. [枝葉] chi diệp 4. [葉綠素] diệp lục tố 5. [葉脈] diệp mạch 6. [迦葉] già diệp, ca diếp 7. [複葉] phức diệp;

葉 diệp, diếp

Nghĩa Trung Việt của từ 葉

(Danh) Lá (cây, cỏ...).
◎Như: trúc diệp 竹
葉 lá tre.

(Danh)
Cánh hoa.
◎Như: thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.

(Danh)
Vật có hình giống như lá.
◎Như: phế diệp 肺葉 lá phổi.

(Danh)
Viền áo.

(Danh)
Đời.
◎Như: mạt diệp 末葉 đời cuối, dịch diệp 奕葉 nối đời.

(Danh)
Tờ (sách, vở...).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Toàn quyển dĩ bị thiêu hủy, chỉ thặng đắc nhất lưỡng diệp 全卷已被燒毀, 只剩得一兩葉 (Đệ thất thập bát hồi) Cả quyển bị thiêu rụi, chỉ còn thừa lại hai tờ.

(Danh)
Tỉ dụ vật nhỏ nhẹ bồng bềnh như chiếc lá.
◇Tô Thức 蘇軾: Giá nhất diệp chi thiên chu, cử bào tôn dĩ tương chúc 駕一葉之扁舟, 舉匏樽以相屬 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Bơi một chiếc thuyền con, nâng chén rượu để mời nhau.

(Danh)
Ngành họ.
◎Như: họ nhà vua gọi là kim chi ngọc diệp 金枝玉葉 cành vàng lá ngọc.

(Danh)
Tên đất.

(Danh)
Lượng từ: (1) Đơn vị thuyền nhỏ.
◎Như: nhất diệp thiên chu 一葉扁舟 một chiếc thuyền nhỏ. (2) Tờ. Cũng như hiệt 頁.
◎Như: tam diệp thư 三葉書 ba tờ sách.

(Danh)
Họ Diệp.Còn có âm là diếp.

(Danh)

◎Như: Ca-Diếp 迦葉 (phiên âm tiếng Phạn "kassapa" nghĩa là Ẩm Quang 飲光 uống ánh sáng) là tên người, tên Phật. Có nhiều vị mang tên này, chẳng hạn Ma-Ha Ca-Diếp 摩訶迦葉, một đệ tử xuất sắc của Phật Thích-Ca 釋迦.

diệp, như "diệp lục; khuynh diệp; bách diệp" (vhn)
diếp, như "rau diếp" (btcn)
dợp, như "dợp bóng" (gdhn)
dớp, như "nhà có dớp" (gdhn)
đẹp, như "cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp" (gdhn)
giấp, như "rau giấp cá" (gdhn)
giẹp, như "giẹp lép" (gdhn)
nhịp, như "nhịp nhàng, nhộn nhịp" (gdhn)
riếp, như "rau riếp (rau diếp)" (gdhn)

Chữ gần giống với 葉:

萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,

Dị thể chữ 葉

叶,

Chữ gần giống 葉

菗, 蒙, 蒠, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒘,

Tự hình:

Tự hình chữ 葉 Tự hình chữ 葉 Tự hình chữ 葉 Tự hình chữ 葉

diệp, ấp [diệp, ấp]

U+998C, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 饁;
Pinyin: ye4;
Việt bính: jip3;

馌 diệp, ấp

Nghĩa Trung Việt của từ 馌

Giản thể của chữ 饁.

Nghĩa của 馌 trong tiếng Trung hiện đại:

[yè]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 20
Hán Việt: VIỆP
mang cơm ra đồng (cho người đi làm ăn)。往田野送饭。

Chữ gần giống với 馌:

馌, 馍, 馎, 馏, 馐,

Dị thể chữ 馌

饁,

Chữ gần giống 馌

饵, 馉, 饻, 饼, 饽, 饾, 饿, 馀, 馁, 馂,

Tự hình:

Tự hình chữ 馌 Tự hình chữ 馌 Tự hình chữ 馌 Tự hình chữ 馌

diệp [diệp]

U+66C4, tổng 14 nét, bộ Nhật 日
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 晔;
Pinyin: ye4, shang3;
Việt bính: jip6;

曄 diệp

Nghĩa Trung Việt của từ 曄

(Tính) Sáng chói.

(Tính)
Phồn thịnh.
◇Tống Ngọc 宋
玉: Mĩ mạo hoành sanh, diệp hề như hoa, ôn hồ như oánh, ôn hồ như oánh 美貌橫生, 曄兮如華, 溫乎如瑩, 溫乎如瑩 (Thần nữ phú 神女賦, Tự 序) Dáng đẹp lồ lộ, phồn thịnh như hoa, nhu hòa như ngọc, nhu hòa như ngọc.
diệp, như "diệp (dáng lửa bừng bừng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 曄:

曄, 曅,

Dị thể chữ 曄

晔,

Chữ gần giống 曄

曅, 晪, 暃, 暊, 暉, 暈, 暇, 暆, 暅, 暄,

Tự hình:

Tự hình chữ 曄 Tự hình chữ 曄 Tự hình chữ 曄 Tự hình chữ 曄

diệp [diệp]

U+71C1, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 烨;
Pinyin: ye4, xun2;
Việt bính: jip6;

燁 diệp

Nghĩa Trung Việt của từ 燁

(Tính) Chói lọi, rực rỡ.

(Tính)
Diệp diệp 燁
燁: (1) Chói lọi, rực rỡ.
◇Lô Luân 盧綸: Đao hô đao hô hà diệp diệp, Si mị tu tàng quái tu nhiếp 刀乎刀乎何燁燁, 魑魅須藏怪須懾 (Cát phi nhị đao tử ca 割飛二刀子歌) Đao ôi đao ôi, sao mà chói lọi, Ma quỷ nên ẩn trốn yêu quái phải nép sợ. (2) Hiển hách.
◇Tư Mã Quang 司馬光: Phụ thiên hạ diệp diệp chi vọng 負天下燁燁之望 (Đáp tạ Công Nghi Khải 答謝公儀啟) Có được thanh danh hiển hách trong thiên hạ.
§ Cũng như diệp 爗.
diệp, như "diệp (dáng lửa bừng bừng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 燁:

燁,

Dị thể chữ 燁

烨,

Chữ gần giống 燁

炿, 烺, 烯, 烰, 烱, 烲, 烳, 烴, 耿, 烵,

Tự hình:

Tự hình chữ 燁 Tự hình chữ 燁 Tự hình chữ 燁 Tự hình chữ 燁

diệp [diệp]

U+F96E, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye4, xie2, she4;
Việt bính: ;

葉 diệp

Nghĩa Trung Việt của từ 葉

Một dạng của chữ 葉.

Chữ gần giống với 葉:

䓮, 䓯, 䓰, 䓱, 䓲, 䓳, 䓴, 䓵, 䓶, 䓷, 䓸, 䓹, 䓺, 落, 葉,

Chữ gần giống 葉

Tự hình:

Tự hình chữ 葉 Tự hình chữ 葉 Tự hình chữ 葉 Tự hình chữ 葉

diệp, hiệp [diệp, hiệp]

U+9371, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye4;
Việt bính: dip6 jip6;

鍱 diệp, hiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 鍱

(Danh) Miếng kim loại đánh mỏng thành lá.

(Động)
Dùng miếng mỏng bằng kim loại bọc lại.Một âm là hiệp.

(Danh)
Quặng đồng, quặng sắt.

Chữ gần giống với 鍱:

䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍱

𰾕,

Chữ gần giống 鍱

鉆, 鋎, 鋘, 鋗, 鋖, 鋕, 鋔, 鋓, 鋒, 鋑,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍱 Tự hình chữ 鍱 Tự hình chữ 鍱 Tự hình chữ 鍱

diệp [diệp]

U+7217, tổng 18 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye4;
Việt bính: jip6;

爗 diệp

Nghĩa Trung Việt của từ 爗

Xem diệp 燁.
diệp, như "diệp (dáng lửa bừng bừng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 爗:

爗,

Dị thể chữ 爗

𮳴,

Chữ gần giống 爗

炿, 烿, 烴, 烵, 耿, 烶, 烷, 烸, 烺, 烻,

Tự hình:

Tự hình chữ 爗 Tự hình chữ 爗 Tự hình chữ 爗 Tự hình chữ 爗

diệp, ấp [diệp, ấp]

U+9941, tổng 18 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 馌;
Pinyin: ye4;
Việt bính: jip3;

饁 diệp, ấp

Nghĩa Trung Việt của từ 饁

(Động) Đem cơm ra đồng cho người làm ruộng ăn (ta gọi là đưa cơm).
§ Cũng đọc là ấp.

Chữ gần giống với 饁:

餹, 餺, 餻, 餼, 餾, 饁, 饃, 𩝠, 𩝺, 𩝻,

Dị thể chữ 饁

馌,

Chữ gần giống 饁

廅, 餵, 饃, 饂, 饀, 餿, 餾, 餽, 餼, 餻,

Tự hình:

Tự hình chữ 饁 Tự hình chữ 饁 Tự hình chữ 饁 Tự hình chữ 饁

Nghĩa chữ nôm của chữ: diệp

diệp靥:diệp (lúm đồng tiền)
diệp靨:diệp (lúm đồng tiền)
diệp叶:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
diệp𠿚: 
diệp晔:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp曄:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp烨:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp燁:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp爗:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp碟: 
diệp葉:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
diệp蹀: 

Gới ý 15 câu đối có chữ diệp:

流水行雲談貝葉,清風明月憶曇花

Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

紅葉新生春帳暖,銀河初渡夜香深

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

賦宜家室春風早,夢葉熊羆世澤長

Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường

Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

詩題紅葉同心句,酒飲黃花合巹杯

Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

吉葉三秋由命醮,祥占四代疊分甘

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

蓮花影入水晶鏡,竹葉香浮鸚鵡杯

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

藍田曾种玉,紅葉自題詩

Lam điền tăng chủng ngọc,Hồng diệp tựđ ề thi

Lam điền thêm giống ngọc,Lá thắm tự đề thơ

紅葉題詩傳厚意,赤繩系足結良緣

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

diệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diệp Tìm thêm nội dung cho: diệp