tam tòng
Theo lễ giáo thời xưa, con gái chưa lấy chồng thì theo cha, khi có chồng thì theo chồng, chồng chết thì theo con.
Vị giá tòng phụ, kí giá tòng phu, phu tử tòng tử
未嫁從父, 既嫁從夫, 夫死從子.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 從
| thong | 從: | thong thả |
| thung | 從: | thung (thư thả) |
| thùng | 從: | thùng thình; đổ vào thùng |
| thủng | 從: | thủng thẳng; thủng lỗ |
| tuồng | 從: | tuồng trèo; tuồng luông |
| tòng | 從: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 從: | tùng tùng; tiệc tùng |
| tồng | 從: | tồng ngồng |
| tụng | 從: | (xem tòng, tùng) |

Tìm hình ảnh cho: 三從 Tìm thêm nội dung cho: 三從
