Từ: 开阔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开阔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开阔 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāikuò] 1. rộng rãi; bao la; rộng lớn。(面积或空间范围)宽广。
开阔的广场。
quảng trường rộng lớn.
雄鹰在开阔的天空中翱翔。
chim ưng bay lượn trên bầu trời bao la.
2. mở mang; mở rộng。(使 开阔)。
开阔眼界。
mở mang tầm mắt.
3. cởi mở; khoáng đạt (tư tưởng, tâm hồn)。 (思想, 心胸)开朗。
思想开阔。
tư tưởng cởi mở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阔

khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoắt:khuya khoắt
开阔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开阔 Tìm thêm nội dung cho: 开阔