Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 弧度 trong tiếng Trung hiện đại:
[húdù] độ cung; ra-đi-an; độ cong。平面角的度量单位。圆心角所对的弧长和半径相等,这个角就是一弧度角。也叫径。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弧
| hồ | 弧: | hồ li; hồ nghi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 弧度 Tìm thêm nội dung cho: 弧度
