Từ: 弭兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弭兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弭兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐbīng] chấm dứt binh đao; dập tắt chiến tranh。平息战争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弭

nhẹ:nhẹ nhàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
弭兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弭兵 Tìm thêm nội dung cho: 弭兵