Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trao đổi tư tưởng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trao đổi tư tưởng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: traođổitưởng

Dịch trao đổi tư tưởng sang tiếng Trung hiện đại:

沟通渠道 《指政府与民众之间意见交流的途径, 是民主政治基本条件之一。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trao

trao𢭂:trao đổi, trao tay
trao:trao đổi, trao tay
trao:trao đổi, trao tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: đổi

đổi: 
đổi𪫼: 
đổi𢫊:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𢬭:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𢷮:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𣋇:đổi chác, trao đổi; thay đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: tư

: 
:tư đồ
:tư vấn
:điếu thứ tư
姿:tư dung
:tư lự
:tư sinh (thêm nhiều)
:tư tưởng
:tư phong
:tư dưỡng; tư vị
:tư dưỡng; tư vị
:xem từ
:riêng tư
:tư (lương thực)
:tư (bánh dầy)
:tư (ti)(vải gai nhỏ, dùng làm đồ để thờ)
𦊛:thứ tư
:tư (công chức nhỏ)
:tư (cái này, tại đây)
:tư (cái này, tại đây)
:tư duy
:tư duy
:tư duy
:tư bản; đầu tư
:tư bản; đầu tư
:tư (tiến lên; ngần ngừ)
:tư (chất Sr)
:tư (chất Sr)
:tư (bánh dầy)
:tư (ria mép)
鶿:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tưởng

tưởng󰄠:tưởng (ban tặng)
tưởng:tưởng (ban tặng)
tưởng:tưởng (ban tặng)
tưởng:tưởng nhớ
tưởng:tưởng (mái chèo)
tưởng:tưởng (mái chèo)
tưởng:tưởng (họ)
tưởng:tưởng (họ)
tưởng:tưởng (cá khô)
tưởng:tưởng (cá khô)
trao đổi tư tưởng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trao đổi tư tưởng Tìm thêm nội dung cho: trao đổi tư tưởng