Từ: 归向 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归向:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归向 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīxiàng] hướng về; hướng (thường nói về khuynh hướng chính trị)。向好的一方面靠拢(多指政治上的倾向)。
人心归向
lòng người hướng về

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
归向 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归向 Tìm thêm nội dung cho: 归向