Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 归根结底 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归根结底:
Nghĩa của 归根结底 trong tiếng Trung hiện đại:
[guīgēnjiédǐ] xét đến cùng; suy cho cùng; chung quy; nói đến cùng; cuối cùng。归结到根本上。
归根结底,人民的力量是无敌的,人民的意志是不可违抗的。
suy cho cùng, sức mạnh của nhân dân là vô địch, ý chí của nhân dân là không thể chống lại được.
归根结底,人民的力量是无敌的,人民的意志是不可违抗的。
suy cho cùng, sức mạnh của nhân dân là vô địch, ý chí của nhân dân là không thể chống lại được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 根
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| cằn | 根: | cằn cỗi |
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |

Tìm hình ảnh cho: 归根结底 Tìm thêm nội dung cho: 归根结底
