Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 归还 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归还:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归还 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīhuán] trả; trả về; trả lại; hoàn lại。把借来的钱或物还给原主。
向图书馆借书,要按时归还。
mượn sách ở thư viện, nên trả lại đúng hạn.
捡到东西要归还失主。
nhặt được của rơi nên trả lại người đánh mất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
归还 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归还 Tìm thêm nội dung cho: 归还