Từ: 当即 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当即:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当即 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngjí] lập tức; ngay thức khắc; ngay tức thì。立即;马上就。
接到命令,当即出发。
nhận mệnh lệnh là lập tức lên đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 即

tức:tức là; tức tối; tức tốc
当即 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当即 Tìm thêm nội dung cho: 当即