Từ: 影迷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 影迷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 影迷 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐngmí] mê điện ảnh; cây xinê。喜欢看电影而入迷的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)
影迷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 影迷 Tìm thêm nội dung cho: 影迷