Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 役使 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìshǐ] sai khiến; sử dụng (nhân lực, súc vật.)。使用(牲畜);强迫使用(人力)。
役使骡马
dùng lừa ngựa
役使奴婢
sai khiến tôi tớ
役使骡马
dùng lừa ngựa
役使奴婢
sai khiến tôi tớ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 役
| dịch | 役: | lao dịch, nô dịch, phục dịch |
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 使
| sứ | 使: | đi sứ |
| sử | 使: | sử dụng |
| sửa | 使: | sửa sang |
| thửa | 使: | thửa đôi giầy |

Tìm hình ảnh cho: 役使 Tìm thêm nội dung cho: 役使
