Từ: 役使 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 役使:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 役使 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìshǐ] sai khiến; sử dụng (nhân lực, súc vật.)。使用(牲畜);强迫使用(人力)。
役使骡马
dùng lừa ngựa
役使奴婢
sai khiến tôi tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy
役使 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 役使 Tìm thêm nội dung cho: 役使