Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 征兆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征兆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 征兆 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngzhào] dấu hiệu; triệu chứng; điềm báo。征候;先兆。
不祥的征兆
điềm không may

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兆

diệu:diệu vợi
giếu: 
giệu:giệu giạo
triệu:triệu chứng
điềm:điềm lành
征兆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征兆 Tìm thêm nội dung cho: 征兆