Từ: 疾驶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疾驶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疾驶 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíshǐ] chạy nhanh; lướt nhanh; lao vút; phóng nhanh (xe cộ)。(车辆等)快速行驶。
疾驶而去。
lao vút đi; phóng nhanh mà chạy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật:bệnh tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驶

sử:sử (lái xe, tàu thuyền)
疾驶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疾驶 Tìm thêm nội dung cho: 疾驶