Từ: bành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ bành:

彭 bành, bang, bàng澎 bành膨 bành蟛 bành

Đây là các chữ cấu thành từ này: bành

bành, bang, bàng [bành, bang, bàng]

U+5F6D, tổng 12 nét, bộ Sam 彡
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: peng2;
Việt bính: paang4 pang4
1. [彭魄] bành bạc 2. [彭彭] bành bành 3. [彭蜞] bành kì 4. [彭湃] bành phái 5. [彭濞] bành tị 6. [彭祖] bành tổ 7. [彭城] bành thành 8. [彭漲] bành trướng 9. [三彭] tam bành;

bành, bang, bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 彭

(Danh) Tên đất, nay ở vào tỉnh Hà Nam.

(Danh)
Họ Bành.Một âm là bang.

(Tính)

◎Như: bang bang
lúc nhúc, chen chúc.

(Tính)
Lực lưỡng, mạnh thịnh.Lại một âm là bàng.

(Tính)
Bàng hanh đầy, lớn, trướng đại.
bành, như "tanh bành (tơi tả)" (vhn)

Nghĩa của 彭 trong tiếng Trung hiện đại:

[Péng]Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 12
Hán Việt: BÀNH
họ Bành。姓。

Chữ gần giống với 彭:

, , , 𢒞,

Chữ gần giống 彭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彭 Tự hình chữ 彭 Tự hình chữ 彭 Tự hình chữ 彭

bành [bành]

U+6F8E, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: peng2, peng1;
Việt bính: paang1 paang4;

bành

Nghĩa Trung Việt của từ 澎

(Tính) Bành phái : (1) Mông mênh, bao la. (2) Tiếng động hoặc khí thế sóng nước xung kích.
◇Tô Thức : Thử thân tùy tạo vật, Nhất diệp vũ bành phái , (Hàn tử hoa thạch tông trang ) Tấm thân này theo con tạo (xoay vần), (Như) một chiếc lá quay cuồng trên sóng vỗ.
bành, như "bành trướng" (vhn)

Nghĩa của 澎 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: BÀNH
toé ra; bắn; văng。溅。
澎了一身水。
văng nước đầy mình rồi.
Từ ghép:
澎湃
[péng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: BÀNH
quần đảo Bành hồ (ở eo biển Đài Loan, Trung Quốc)。澎湖列岛,中国群岛名,在台湾海峡中。

Chữ gần giống với 澎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Chữ gần giống 澎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澎 Tự hình chữ 澎 Tự hình chữ 澎 Tự hình chữ 澎

bành [bành]

U+81A8, tổng 16 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: peng2, peng4;
Việt bính: paang4;

bành

Nghĩa Trung Việt của từ 膨

(Động) Lớn lên, to ra, tăng trưởng.
◎Như: thế lực bành trướng
.
§ Bành trướng cũng viết là , , .
◇Liêu trai chí dị : Phúc bành bành nhi dĩ vi bệnh dã (Chân Định nữ ) Bụng phình lên nên cho là có bệnh.

(Tính)
Bành hanh phình to, trương phềnh.
bành, như "bành trướng" (vhn)

Nghĩa của 膨 trong tiếng Trung hiện đại:

[péng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 18
Hán Việt: BÀNH
phình to; trương lên; trướng lên。胀。
Từ ghép:
膨大 ; 膨大海 ; 膨脝 ; 膨体纱 ; 膨胀 ; 膨胀系数

Chữ gần giống với 膨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,

Chữ gần giống 膨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膨 Tự hình chữ 膨 Tự hình chữ 膨 Tự hình chữ 膨

bành [bành]

U+87DB, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: peng2;
Việt bính: paang4;

bành

Nghĩa Trung Việt của từ 蟛

(Danh) Bành kì con cáy, con còng cọng.
§ Cũng viết là: .
bành (gdhn)

Nghĩa của 蟛 trong tiếng Trung hiện đại:

[péng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 18
Hán Việt: BÀNH
con cáy; con còng。蟛蜞。
Từ ghép:
蟛蜞

Chữ gần giống với 蟛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

Dị thể chữ 蟛

,

Chữ gần giống 蟛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟛 Tự hình chữ 蟛 Tự hình chữ 蟛 Tự hình chữ 蟛

Dịch bành sang tiếng Trung hiện đại:

张大 《扩大; 夸大。》bành miệng
张大嘴巴。
象舆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bành

bành:tanh bành (tơi tả)
bành:bành trướng
bành:bành trướng
bành: 
bành:bành kì (con cáy)
bành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bành Tìm thêm nội dung cho: bành