Nghĩa của 大使馆 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàshǐguǎn] đại sứ quán; sứ quán; toà đại sứ。一个国派驻在另一国家的以大使为馆长的外交代表机构。
越南社会主义共和国驻中国大使馆。
đại sứ quán nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại Trung Quốc.
越南社会主义共和国驻中国大使馆。
đại sứ quán nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại Trung Quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 使
| sứ | 使: | đi sứ |
| sử | 使: | sử dụng |
| sửa | 使: | sửa sang |
| thửa | 使: | thửa đôi giầy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 馆
| quán | 馆: | quán hàng |

Tìm hình ảnh cho: 大使馆 Tìm thêm nội dung cho: 大使馆
