Từ: 大使馆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大使馆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 使 • 馆

Nghĩa của 大使馆 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàshǐguǎn] đại sứ quán; sứ quán; toà đại sứ。一个国派驻在另一国家的以大使为馆长的外交代表机构。
越南社会主义共和国驻中国大使馆。
đại sứ quán nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馆

quán馆:quán hàng
大使馆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大使馆 Tìm thêm nội dung cho: 大使馆