Từ: 征婦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征婦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chinh phụ
Người đàn bà có chồng đánh trận nơi xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婦

phụ:phụ nữ, quả phụ
vợ:vợ lẽ, vợ thứ
征婦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征婦 Tìm thêm nội dung cho: 征婦