Cao su chống va đập cửa

Từ: 马虎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马虎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马虎 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎ·hu] qua loa; đại khái; tàm tạm。草率;敷衍;疏忽大意。
这人太马虎。
người này hờ hững lắm.
做事要认真,马马虎虎可不行!
làm việc phải chăm chỉ, qua loa đại khái thì không được đâu!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
马虎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马虎 Tìm thêm nội dung cho: 马虎