Từ: 径情直遂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 径情直遂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 径情直遂 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngqíngzhísuì] thành công theo ý muốn; thành công như ý; thẳng tắp theo ý mình。随着意愿顺利地获得成功。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 径

kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遂

toại:toại nguyện
径情直遂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 径情直遂 Tìm thêm nội dung cho: 径情直遂