Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 径情直遂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 径情直遂:
Nghĩa của 径情直遂 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìngqíngzhísuì] thành công theo ý muốn; thành công như ý; thẳng tắp theo ý mình。随着意愿顺利地获得成功。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 径
| kính | 径: | bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遂
| toại | 遂: | toại nguyện |

Tìm hình ảnh cho: 径情直遂 Tìm thêm nội dung cho: 径情直遂
