Từ: 律吕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 律吕:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 律 • 吕

Nghĩa của 律吕 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜlǚ] luật lữ (ống luật lữ, làm bằng trúc, dùng để hiệu chỉnh âm cao thấp trong âm nhạc, sau dùng từ "luật lữ" để gọi chung về âm luật)。古代用竹管制成的校正乐律的器具,以管的长短(各管的管径相等)来确定音的不同高度。从低音管算 起,成奇数的六个管叫做"律";成偶数的六个管叫做"吕"。后来用"律吕"作为音律的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát律: 
luật律:luật lệ
luốt律:tuột luốt
lót律:lót xuống
lọt律:lọt lòng
rút律:nước rút xuống
rọt律:rành rọt; mụn rọt
rụt律:rụt lại, rụt rè
suốt律:suốt ngày
sốt律:sốt ruột
sụt律:sụt sùi
trót律:trót lọt
trút律:trút xuống
trốt律:trốt (gió lốc)
trụt律: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吕

lã吕:lã (họ Lã); nước lã
lạ吕:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lữ吕:lữ (tên họ) cũng đọc là Lã
律吕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 律吕 Tìm thêm nội dung cho: 律吕