Từ: 打量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đả lượng
Coi tướng mạo, xét đoán, ngắm nghía. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Chúng nhân đả lượng liễu tha nhất hội, tiện vấn thị na lí lai đích
會, 便的 (Đệ lục hồi) Mọi người ngắm nghía mụ một lúc rồi hỏi ở đâu đến. ☆Tương tự:
đoan tướng
相,
thẩm sát
察.

Nghĩa của 打量 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎ·liang] 1. quan sát; nhìn; chú ý; nhìn đánh giá (quần áo, diện mạo)。观察(人的衣着、外貌)。
对来人上下打量了一番。
nhìn người mới đến từ đầu đến chân.
2. cho rằng; cho là; tưởng là; nghĩ rằng。以为;估计。
你还想瞒着我,打量我不知道?
anh còn muốn giấu tôi, anh tưởng là tôi không biết phải không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
打量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打量 Tìm thêm nội dung cho: 打量