Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 耳鼻喉科 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳鼻喉科:
Nghĩa của 耳鼻喉科 trong tiếng Trung hiện đại:
ěrbí hóu kē khoa tai mũi họng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻
| tị | 鼻: | tị (mũi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喉
| hầu | 喉: | yết hầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |

Tìm hình ảnh cho: 耳鼻喉科 Tìm thêm nội dung cho: 耳鼻喉科
