Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 掉过儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàoguòr] đổi vị trí; đổi chỗ cho nhau; đổi chỗ。互相掉换位置。
这两件家具掉过儿放才合适。
hai đồ dùng này phải đổi vị trí mới thích hợp.
你跟他掉个过儿,你就看得见台上的人。
anh và nó đổi chỗ cho nhau thì anh sẽ nhìn thấy người ở trên sân khấu.
这两件家具掉过儿放才合适。
hai đồ dùng này phải đổi vị trí mới thích hợp.
你跟他掉个过儿,你就看得见台上的人。
anh và nó đổi chỗ cho nhau thì anh sẽ nhìn thấy người ở trên sân khấu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉
| chèo | 掉: | chèo chống; chèo thuyền |
| sạo | 掉: | sục sạo |
| trao | 掉: | trao đổi, trao tay |
| tráo | 掉: | tráo trở; đánh tráo |
| trạo | 掉: | nhai trệu trạo |
| điệu | 掉: | điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 掉过儿 Tìm thêm nội dung cho: 掉过儿
