Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 压缩空气 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 压缩空气:
Nghĩa của 压缩空气 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāsuōkōngqì] hơi nén; khí nén; không khí nén。用气泵把空气压入容器而形成的压力高于大气压的空气,可以用来开动机具等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 压
| áp | 压: | áp chế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩
| súc | 缩: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 压缩空气 Tìm thêm nội dung cho: 压缩空气
