Cao su chống va đập cửa

Từ: 增强 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 增强:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 增强 trong tiếng Trung hiện đại:

[zēngqiáng] tăng cường。增进;加强。
增强体质
tăng cường thể chất
增强团结
tăng cường đoàn kết
增强信心
tăng lòng tin
实力大大增强
thực lực được tăng cường rất nhiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tăng:tăng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng
增强 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 增强 Tìm thêm nội dung cho: 增强