Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 增强 trong tiếng Trung hiện đại:
[zēngqiáng] tăng cường。增进;加强。
增强体质
tăng cường thể chất
增强团结
tăng cường đoàn kết
增强信心
tăng lòng tin
实力大大增强
thực lực được tăng cường rất nhiều
增强体质
tăng cường thể chất
增强团结
tăng cường đoàn kết
增强信心
tăng lòng tin
实力大大增强
thực lực được tăng cường rất nhiều
Nghĩa chữ nôm của chữ: 增
| tâng | 增: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
| tăng | 增: | tăng lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 强
| càng | 强: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| cường | 强: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cưỡng | 强: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| gàn | 强: | |
| gàng | 强: | |
| gương | 强: | |
| gượng | 强: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| ngượng | 强: | ngượng ngùng |

Tìm hình ảnh cho: 增强 Tìm thêm nội dung cho: 增强
