Từ: 德政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 德政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 德政 trong tiếng Trung hiện đại:

[dézhèng] đức chính; chính sự có ích cho dân。有益于人民的政治措施。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
德政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 德政 Tìm thêm nội dung cho: 德政