Từ: tằm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tằm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tằm

Nghĩa tằm trong tiếng Việt:

["- d. Sâu của một loài bướm, ăn lá dâu, nhả ra tơ."]

Dịch tằm sang tiếng Trung hiện đại:

《家蚕、柞蚕等统称。通常专指家蚕, 家蚕吃桑叶; 柞蚕吃栎树的叶子。蚕丝是纺织绸缎的主要原料。通常专指家蚕。》
柞蚕; 柞 《昆虫, 比家蚕大, 将变成蛹的幼虫全身长有褐色长毛, 吃栎树的叶子, 吐的丝是丝织品的重要原料。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tằm

tằm:con tằm, tơ tằm
tằm:con tằm, tơ tằm
tằm:con tằm, tơ tằm
tằm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tằm Tìm thêm nội dung cho: tằm