Từ: 德色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 德色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 德色 trong tiếng Trung hiện đại:

[désè] kiêu căng; kiêu kỳ。自以为对别人有恩德而流露出来的神色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
德色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 德色 Tìm thêm nội dung cho: 德色