Từ: 徽墨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徽墨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 徽墨 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīmò] mực Huy Châu (mực tàu sản xuất ở Huy Châu.)。徽州出产的墨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徽

huy:huy chương, quốc huy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen
徽墨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 徽墨 Tìm thêm nội dung cho: 徽墨