Từ: 必胜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 必胜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 必胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìshèng] tất thắng; ắt thắng。一定获胜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất:tất nhiên, tất yếu
ắt:ắt phải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận
必胜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 必胜 Tìm thêm nội dung cho: 必胜