Cao su chống va đập cửa

Từ: 忌刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忌刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忌刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìkè] đố kị; ghen ghét (người khác)。对人忌妒刻薄。也作忌克。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy:lo cày cạy
cậy:trông cậy, tin cậy
cữ:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kị:kị huý, kiêng kị
kỵ:kỵ huý, kiêng kỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
忌刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忌刻 Tìm thêm nội dung cho: 忌刻