Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 嘔吐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘔吐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩu thổ
Nôn mửa.

Nghĩa của 呕吐 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǒutù] nôn mửa。膈肌、腹部肌肉突然收缩,胃内食物被压迫经食管,口腔而排出体外。分中枢性呕吐(由神经系统中的呕吐中枢受刺激而引起)和反射性呕吐(由胃、肠等部周围的神经末梢受刺激而引起)两种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘔

xua:xua đuổi
ẩu:ẩu tả (nôn mửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐

giổ:giổ nước bọt (nhổ)
giỗ:giỗ chạp
nhổ:nhổ ra
nhỗ: 
thổ:thổ tả
嘔吐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘔吐 Tìm thêm nội dung cho: 嘔吐