Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 忧心如焚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忧心如焚:
Nghĩa của 忧心如焚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōuxīnrúfén] trong lòng nóng như lửa đốt。忧愁得心里像火烧火燎一样。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧
| ưu | 忧: | ưu lo, ưu sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焚
| phàn | 焚: | phàn nàn |
| phần | 焚: | phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy) |
| phừng | 焚: | phừng phừng |

Tìm hình ảnh cho: 忧心如焚 Tìm thêm nội dung cho: 忧心如焚
