Từ: 忧心如焚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忧心如焚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忧心如焚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuxīnrúfén] trong lòng nóng như lửa đốt。忧愁得心里像火烧火燎一样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧

ưu:ưu lo, ưu sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焚

phàn:phàn nàn
phần:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phừng:phừng phừng
忧心如焚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忧心如焚 Tìm thêm nội dung cho: 忧心如焚