Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khoái lạc
Vui vẻ, sung sướng.
◎Như:
chúc nhĩ sanh nhật khoái lạc
祝你生日快樂.
Nghĩa của 快乐 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàilè] vui vẻ; sung sướng; hạnh phúc; may mắn。感到幸福或满意。
快乐的微笑。
sung sướng mỉm cười.
祝你生日快乐。
chúc mừng sinh nhật vui vẻ.
快乐的微笑。
sung sướng mỉm cười.
祝你生日快乐。
chúc mừng sinh nhật vui vẻ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 快
| khoái | 快: | khoái chí; khoan khoái, soảng khoái |
| khoáy | 快: | trái khoáy |
| khuấy | 快: | khuấy động; quên khuấy |
| sướng | 快: | sung sướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樂
| lạc | 樂: | lạc quan; hoa lạc |
| nhác | 樂: | nhác thấy |
| nhạc | 樂: | âm nhạc, nhạc điệu |

Tìm hình ảnh cho: 快樂 Tìm thêm nội dung cho: 快樂
