Từ: 快樂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快樂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khoái lạc
Vui vẻ, sung sướng.
◎Như:
chúc nhĩ sanh nhật khoái lạc
樂.

Nghĩa của 快乐 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàilè] vui vẻ; sung sướng; hạnh phúc; may mắn。感到幸福或满意。
快乐的微笑。
sung sướng mỉm cười.
祝你生日快乐。
chúc mừng sinh nhật vui vẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樂

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhác:nhác thấy
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
快樂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快樂 Tìm thêm nội dung cho: 快樂