Từ: 念珠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 念珠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 念珠 trong tiếng Trung hiện đại:

[niànzhū] lần tràng hạt。(念珠儿)数珠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ
念珠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 念珠 Tìm thêm nội dung cho: 念珠