Cao su chống va đập cửa

Từ: 组办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 组办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 组办 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔbàn] sắp lập tổ; chuẩn bị lập tổ。组织筹办。
组办音乐会
chuẩn bị lập tổ âm nhạc cho hội nghị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
组办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 组办 Tìm thêm nội dung cho: 组办