Từ: 安邊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安邊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an biên
Giữ yên miền biên giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邊

ben:lang ben (bệnh)
biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
bển: 
bễn: 
ven:ven sông
安邊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安邊 Tìm thêm nội dung cho: 安邊