Từ: 费解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 费解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 费解 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèijiě] khó hiểu; không dễ hiểu; khó lý giải; không giải thích được (câu văn hay lời nói)。(文章的词句、说的话)不好懂。
这篇文章词意隐晦,实在费解。
ý tứ bài văn này không rõ ràng, thực không dễ hiểu chút nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
费解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 费解 Tìm thêm nội dung cho: 费解