Từ: 非电解质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非电解质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 非电解质 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēidiànjiězhì] chất không dẫn điện。在水溶液中或在熔融状态下不能形成离子,因而不能导电的化合物。如蔗糖、乙醇、甘油等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
非电解质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 非电解质 Tìm thêm nội dung cho: 非电解质