Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 非电解质 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非电解质:
Nghĩa của 非电解质 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēidiànjiězhì] chất không dẫn điện。在水溶液中或在熔融状态下不能形成离子,因而不能导电的化合物。如蔗糖、乙醇、甘油等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 质
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |

Tìm hình ảnh cho: 非电解质 Tìm thêm nội dung cho: 非电解质
