Từ: 香云纱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香云纱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香云纱 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngyúnshā] the hương vân (đặc sản tơ lụa của tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。一种提花丝织品,上面涂过薯莨汁液,适于做夏季衣料,主要产地是广东。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纱

sa:vải sa
香云纱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香云纱 Tìm thêm nội dung cho: 香云纱