Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: viễn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ viễn:
Biến thể phồn thể: 遠;
Pinyin: yuan3, yuan4;
Việt bính: jyun5;
远 viễn
viễn, như "vĩnh viễn, viễn đông (xa)" (vhn)
viển, như "viển vông" (btcn)
Pinyin: yuan3, yuan4;
Việt bính: jyun5;
远 viễn
Nghĩa Trung Việt của từ 远
Giản thể của chữ 遠.viễn, như "vĩnh viễn, viễn đông (xa)" (vhn)
viển, như "viển vông" (btcn)
Nghĩa của 远 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuǎn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: VIỄN
1. xa; viễn。空间或时间的距离长(跟"近"相对)。
远 处
nơi xa; chốn xa
路远
đường xa
广州离北京很远 。
Quảng Châu cách Bắc Kinh rất xa.
远 古
viễn cổ
远 景
viễn cảnh
眼光要看得远
cần phải nhìn xa
2. sơ sơ; không thân; xa (quan hệ huyết thống)。(血统关系)疏远。
远 亲
bà con xa
远 房
bà con xa; chi họ xa
3. xa; khác nhau xa。(差别)程度大。
差得远
khác nhau xa
远 远 超过
vượt xa hẳn.
4. không gần; không tiếp cận。不接近。
敬而远 之。
kính nhi viễn chi (tôn trọng ngưỡng mộ, nhưng không thân mật.)
5. họ Viễn。姓。
Từ ghép:
远程 ; 远大 ; 远道 ; 远地点 ; 远东 ; 远方 ; 远房 ; 远古 ; 远海 ; 远航 ; 远见 ; 远交近攻 ; 远郊 ; 远近 ; 远景 ; 远客 ; 远虑 ; 远略 ; 远门 ; 远谋 ; 远亲 ; 远日点 ; 远视 ; 远水解不了近渴 ; 远水救不了近火 ; 远扬 ; 远洋 ; 远因 ; 远征 ; 远志 ; 远走高飞 ; 远足 ; 远祖
Số nét: 11
Hán Việt: VIỄN
1. xa; viễn。空间或时间的距离长(跟"近"相对)。
远 处
nơi xa; chốn xa
路远
đường xa
广州离北京很远 。
Quảng Châu cách Bắc Kinh rất xa.
远 古
viễn cổ
远 景
viễn cảnh
眼光要看得远
cần phải nhìn xa
2. sơ sơ; không thân; xa (quan hệ huyết thống)。(血统关系)疏远。
远 亲
bà con xa
远 房
bà con xa; chi họ xa
3. xa; khác nhau xa。(差别)程度大。
差得远
khác nhau xa
远 远 超过
vượt xa hẳn.
4. không gần; không tiếp cận。不接近。
敬而远 之。
kính nhi viễn chi (tôn trọng ngưỡng mộ, nhưng không thân mật.)
5. họ Viễn。姓。
Từ ghép:
远程 ; 远大 ; 远道 ; 远地点 ; 远东 ; 远方 ; 远房 ; 远古 ; 远海 ; 远航 ; 远见 ; 远交近攻 ; 远郊 ; 远近 ; 远景 ; 远客 ; 远虑 ; 远略 ; 远门 ; 远谋 ; 远亲 ; 远日点 ; 远视 ; 远水解不了近渴 ; 远水救不了近火 ; 远扬 ; 远洋 ; 远因 ; 远征 ; 远志 ; 远走高飞 ; 远足 ; 远祖
Tự hình:

Nghĩa của 逺 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuǎn]Bộ: 辶- Sước
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "远"。古同"远"。
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "远"。古同"远"。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 远;
Pinyin: yuan3, yuan4;
Việt bính: jyun5 jyun6
1. [邊遠] biên viễn 2. [高飛遠走] cao phi viễn tẩu 3. [近悅遠來] cận duyệt viễn lai 4. [鉤深致遠] câu thâm trí viễn 5. [好高騖遠] hảo cao vụ viễn 6. [柔遠能邇] nhu viễn năng nhĩ 7. [永遠] vĩnh viễn;
遠 viễn
◎Như: diêu viễn 遙遠 xa xôi, vĩnh viễn 永遠 lâu dài mãi mãi.
(Tính) Sâu xa, thâm áo.
◎Như: thâm viễn 深遠 sâu xa.
◇Dịch Kinh 易經: Kì chỉ viễn, kì từ văn, kì ngôn khúc nhi trúng 其旨遠, 其辭文, 其言曲而中 (Hệ từ hạ 繫辭下) Ý nghĩa (của Dịch) sâu xa, lời thì văn vẻ, câu giảng thì khúc mắc nhưng mà đúng sự việc.
(Tính) Có họ xa (liên hệ máu mủ không gần).
◎Như: viễn thích 遠戚 họ hàng xa.
(Danh) Họ Viễn.
(Động) Tránh xa, không ở gần.
◇Luận Ngữ 論語: Vụ dân chi nghĩa, kính quỷ thần nhi viễn chi, khả vị trí hĩ 務民之義, 敬鬼神而遠之, 可謂知矣 (Ung dã 雍也) Chuyên tâm làm việc nghĩa giúp người, kính trọng quỷ thần nhưng tránh xa, như thế gọi là trí vậy.
◇Văn tuyển 文選: Thân hiền thần, viễn tiểu nhân 親賢臣, 遠小人 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Thân gần với bề tôi hiền tài, tránh xa kẻ tiểu nhân.
viễn, như "vĩnh viễn, viễn đông (xa)" (vhn)
vẻn, như "vẻn vẹn" (gdhn)
viển, như "viển vông" (gdhn)
vỏn, như "vỏn vẹn" (gdhn)
Pinyin: yuan3, yuan4;
Việt bính: jyun5 jyun6
1. [邊遠] biên viễn 2. [高飛遠走] cao phi viễn tẩu 3. [近悅遠來] cận duyệt viễn lai 4. [鉤深致遠] câu thâm trí viễn 5. [好高騖遠] hảo cao vụ viễn 6. [柔遠能邇] nhu viễn năng nhĩ 7. [永遠] vĩnh viễn;
遠 viễn
Nghĩa Trung Việt của từ 遠
(Tính) Xa, dài, lâu. Đối lại với cận 近.◎Như: diêu viễn 遙遠 xa xôi, vĩnh viễn 永遠 lâu dài mãi mãi.
(Tính) Sâu xa, thâm áo.
◎Như: thâm viễn 深遠 sâu xa.
◇Dịch Kinh 易經: Kì chỉ viễn, kì từ văn, kì ngôn khúc nhi trúng 其旨遠, 其辭文, 其言曲而中 (Hệ từ hạ 繫辭下) Ý nghĩa (của Dịch) sâu xa, lời thì văn vẻ, câu giảng thì khúc mắc nhưng mà đúng sự việc.
(Tính) Có họ xa (liên hệ máu mủ không gần).
◎Như: viễn thích 遠戚 họ hàng xa.
(Danh) Họ Viễn.
(Động) Tránh xa, không ở gần.
◇Luận Ngữ 論語: Vụ dân chi nghĩa, kính quỷ thần nhi viễn chi, khả vị trí hĩ 務民之義, 敬鬼神而遠之, 可謂知矣 (Ung dã 雍也) Chuyên tâm làm việc nghĩa giúp người, kính trọng quỷ thần nhưng tránh xa, như thế gọi là trí vậy.
◇Văn tuyển 文選: Thân hiền thần, viễn tiểu nhân 親賢臣, 遠小人 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Thân gần với bề tôi hiền tài, tránh xa kẻ tiểu nhân.
viễn, như "vĩnh viễn, viễn đông (xa)" (vhn)
vẻn, như "vẻn vẹn" (gdhn)
viển, như "viển vông" (gdhn)
vỏn, như "vỏn vẹn" (gdhn)
Dị thể chữ 遠
远,
Tự hình:

Dịch viễn sang tiếng Trung hiện đại:
远 《空间或时间的距离长(跟"近"相对)。》viễn cảnh远景。
Nghĩa chữ nôm của chữ: viễn
| viễn | 远: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |
| viễn | 遠: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ viễn:
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Tìm hình ảnh cho: viễn Tìm thêm nội dung cho: viễn
