Từ: 念经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 念经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 念经 trong tiếng Trung hiện đại:

[niànjīng] tụng Kinh; đọc kinh。信仰宗教的人朗读或背诵经文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
念经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 念经 Tìm thêm nội dung cho: 念经