Cao su chống va đập cửa
Chữ 蝤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝤, chiết tự chữ DU, TÙ, TƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝤:
蝤 tù, tưu, du
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蝤
蝤
Pinyin: qiu2, jiu1, you2;
Việt bính: cau4 jau4;
蝤 tù, tưu, du
Nghĩa Trung Việt của từ 蝤
(Danh) Tù tề 蝤蠐 nhộng (ấu trùng 幼蟲) của sâu gỗ.§ Sắc nó trắng nõn, cho nên người xưa ví với cổ đàn bà.
◇Thi Kinh 詩經: Phu như ngưng chi, Lĩnh như tù tề 膚如凝脂, 領如蝤蠐 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) Da mịn màng như mỡ đông, Cổ trắng nõn như nhộng non.Một âm là tưu.
(Danh) Tưu mâu 蝤蛑 cua gai, một loài cua bể.Một âm là du.
§ Thông du 蝣.
tưu, như "tưu (con ghẹ)" (gdhn)
Nghĩa của 蝤 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiú]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: TÙ
ấu trùng thiên ngưu (nói trong sách cổ)。蝤蛴。
Từ ghép:
蝤蛴
[yóu]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: DU
cua biển。蝤哞,梭子蟹。
Số nét: 15
Hán Việt: TÙ
ấu trùng thiên ngưu (nói trong sách cổ)。蝤蛴。
Từ ghép:
蝤蛴
[yóu]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: DU
cua biển。蝤哞,梭子蟹。
Chữ gần giống với 蝤:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝤
| tưu | 蝤: | tưu (con ghẹ) |

Tìm hình ảnh cho: 蝤 Tìm thêm nội dung cho: 蝤
