Cao su chống va đập cửa

Chữ 蝤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝤, chiết tự chữ DU, TÙ, TƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝤:

蝤 tù, tưu, du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蝤

Chiết tự chữ du, tù, tưu bao gồm chữ 虫 酋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蝤 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 酋
  • chùng, hủy, trùng
  • tù, tưu, du [tù, tưu, du]

    U+8764, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu2, jiu1, you2;
    Việt bính: cau4 jau4;

    tù, tưu, du

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝤

    (Danh) Tù tề nhộng (ấu trùng ) của sâu gỗ.
    § Sắc nó trắng nõn, cho nên người xưa ví với cổ đàn bà.
    ◇Thi Kinh : Phu như ngưng chi, Lĩnh như tù tề , (Vệ phong , Thạc nhân ) Da mịn màng như mỡ đông, Cổ trắng nõn như nhộng non.Một âm là tưu.

    (Danh)
    Tưu mâu cua gai, một loài cua bể.Một âm là du.
    § Thông du .
    tưu, như "tưu (con ghẹ)" (gdhn)

    Nghĩa của 蝤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiú]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 15
    Hán Việt: TÙ
    ấu trùng thiên ngưu (nói trong sách cổ)。蝤蛴。
    Từ ghép:
    蝤蛴
    [yóu]
    Bộ: 虫(Trùng)
    Hán Việt: DU
    cua biển。蝤哞,梭子蟹。

    Chữ gần giống với 蝤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Chữ gần giống 蝤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝤 Tự hình chữ 蝤 Tự hình chữ 蝤 Tự hình chữ 蝤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝤

    tưu:tưu (con ghẹ)
    蝤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝤 Tìm thêm nội dung cho: 蝤