Từ: 总鳍鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总鳍鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总鳍鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngqíyú] cá phổi (sống ở Đại cổ sinh, tổ tiên của động vật có xương sống ở trên cạn.)。鱼的一类,有肺,可以在水外呼吸,鳍强壮有力。生活在古生代,是陆生脊椎动物的祖先,为鱼类进化成两栖类的过渡类型,现在仍有残存。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳍

:bối kì (vây cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
总鳍鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总鳍鱼 Tìm thêm nội dung cho: 总鳍鱼