Từ: 恍悟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恍悟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恍悟 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎngwù] tỉnh ngộ; bừng tỉnh。忽然醒悟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恍

hoáng: 
hoảng:hoảng sợ
hoảnh: 
đoảng:ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟

ngộ:giác ngộ, ngộ nghĩnh
恍悟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恍悟 Tìm thêm nội dung cho: 恍悟