Từ: 专程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专程 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānchéng] chuyên; đặc biệt; đi...。专为某事而到某地。
专程看望
đặc biệt đi thăm
专程前去迎接客人。
chuyên đi đón khách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
专程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专程 Tìm thêm nội dung cho: 专程