Từ: 热潮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热潮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热潮 trong tiếng Trung hiện đại:

[rècháo] phong trào lớn; phong trào sôi nổi; phong trào rầm rộ。形容蓬勃发展、热火朝天的形势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo
热潮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热潮 Tìm thêm nội dung cho: 热潮