Cao su chống va đập cửa

Từ: 电动势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电动势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电动势 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàndòngshì] điện thế。单位正电荷沿回路移动一周所作的功,叫做电源的电动势。电源不输出电流时,电源的电动势等于两极间的电势差。单位是伏特。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
电动势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电动势 Tìm thêm nội dung cho: 电动势