Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电动势 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàndòngshì] điện thế。单位正电荷沿回路移动一周所作的功,叫做电源的电动势。电源不输出电流时,电源的电动势等于两极间的电势差。单位是伏特。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 势
| thế | 势: | thế lực, địa thế |

Tìm hình ảnh cho: 电动势 Tìm thêm nội dung cho: 电动势
