Từ: 驱虫剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驱虫剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 驱 • 虫 • 剂

Nghĩa của 驱虫剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūchóngjì] thuốc xổ lãi; thuốc tẩy giun。驱除肠内蛔虫、绦虫、蛲虫等寄生虫的药物,例如驱除蛔虫的山道年,使君子,驱除绦虫的槟榔、绵马、石榴皮、南瓜子,驱除蛲虫的龙胆紫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驱

khu驱:khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng虫:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng虫:côn trùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ剂:tễ (thuốc đã bào chế)
驱虫剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驱虫剂 Tìm thêm nội dung cho: 驱虫剂